Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Abdomen

/ˈæb.də.mən/ A2

Nghĩa

Bụng n

Định nghĩa · The part of the body between the chest and the hips.

“She does exercises to strengthen her abdomen muscles.”Cô ấy tập thể dục để làm mạnh cơ bụng.

“He felt a sharp pain in his abdomen.”Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bụng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Formal hơn 'bụng', thường dùng trong y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...