Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Forehead

/ˈfɔːrˌhɛd/ A2

Nghĩa

Trán n

Định nghĩa · The part of your face above your eyes.

“She wipes the sweat from her forehead after running.”Cô ấy lau mồ hôi trên trán sau khi chạy.

“He wiped his forehead with a towel.”Anh ấy lau trán bằng khăn.

Đồng nghĩa brow
Họ từ forehead (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả ngoại hình.

Ghi chú · Phần trán, từ lông mày lên chân tóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...