Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Navel

/ˈneɪ.vəl/ A2

Nghĩa

Rún, rốn n

Định nghĩa · The small part of the body where the belly button is.

“The doctor checks my navel during the check-up.”Bác sĩ kiểm tra rốn của tôi trong buổi khám sức khỏe.

“She got a navel piercing.”Cô ấy xỏ khuyên rốn.

Mẹo IELTS · Use 'navel' in health-related discussions.

Ghi chú · Rốn, lỗ nhỏ trên bụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...