Waist
/weɪst/ A2
Nghĩa
Eo
n
Định nghĩa · The part of the body between the ribs and hips.
“He wears a belt around his waist to hold his pants.”Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.
“She tied a ribbon around her waist.”Cô ấy thắt ruy băng quanh eo.
Đồng nghĩa
midriffmidsection
Cụm hay dùng
waist sizewaistlinewaist belt
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cơ thể hoặc trang phục.
Ghi chú · Phần eo, giữa ngực và hông.