Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Waist

/weɪst/ A2

Nghĩa

Eo n

Định nghĩa · The part of the body between the ribs and hips.

“He wears a belt around his waist to hold his pants.”Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.

“She tied a ribbon around her waist.”Cô ấy thắt ruy băng quanh eo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cơ thể hoặc trang phục.

Ghi chú · Phần eo, giữa ngực và hông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...