Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ankle

/ˈæŋ.kəl/ A2

Nghĩa

Mắt cá chân n

Định nghĩa · The joint between the foot and the leg.

“She sprained her ankle while playing basketball.”Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.

“He twisted his ankle while running.”Anh ấy bong gân mắt cá khi chạy.

Đồng nghĩa tarsusjoint
Cấu tạoTừ 'ankle' không có thành phần khác.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe và thể thao.

Ghi chú · Khớp nối chân và bàn chân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...