Elbow
/ˈɛl.boʊ/ A2
Nghĩa
Khuỷu tay
n
Định nghĩa · The joint between the upper and lower arm.
“I bumped my elbow on the table by accident.”Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
“He elbowed his way through the crowd.”Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Cũng là động từ: huých khuỷu tay.