Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chin

/tʃɪn/ A2

Nghĩa

Cằm n

Định nghĩa · The part of the face below the mouth.

“He rests his chin on his hand while thinking.”Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.

“He rested his chin on his hand.”Anh ấy tựa cằm lên tay.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả người trong bài nói.

Ghi chú · Phần nhô ra dưới miệng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...