Chin
/tʃɪn/ A2
Nghĩa
Cằm
n
Định nghĩa · The part of the face below the mouth.
“He rests his chin on his hand while thinking.”Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.
“He rested his chin on his hand.”Anh ấy tựa cằm lên tay.
Cụm hay dùng
double chinchin uptake it on the chin
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả người trong bài nói.
Ghi chú · Phần nhô ra dưới miệng.