Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brow

/brau/ Collins ★ phổ biến #5800

Nghĩa thường dùng

mày, lông mày danh từ

“She raised her brow in surprise.”Cô ấy nâng mày lên vì ngạc nhiên.

Biến thể từ brows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brow

/brau/

danh từ

  • mày, lông mày
    • to knit (bend) one's brows: cau mày
  • trán
  • bờ (dốc...); đỉnh (đồi...)

danh từ

  • (hàng hải) cầu tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the face above the eyes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...