Từ vựng C1

Chủ đề verbs read examine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comb

/koʊm/ C1 TOEIC phổ biến #7670

Nghĩa

lược qua, xem xét kỹ từng chi tiết v.

Định nghĩa · To look through or examine something carefully.

“Lawyers combed through the merger agreement carefully.”Các luật sư đọc kỹ từng chi tiết của thỏa thuận sáp nhập.

“She combed the spreadsheet for any hidden errors.”Cô ấy dò từng dòng bảng tính để tìm lỗi ẩn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc kiểm tra kỹ lưỡng.

Ghi chú · 'Comb through' = đọc/xem xét từng chi tiết một cách có hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...