sift
Nghĩa
Định nghĩa · To separate or sort through information.
“The auditor sifted through hundreds of invoices.”Kiểm toán viên sàng lọc qua hàng trăm hóa đơn.
“She sifted the evidence to find the discrepancy.”Cô ấy lọc bằng chứng để tìm ra sự sai lệch.
Mẹo IELTS · Nói về lọc thông tin trong IELTS khi thảo luận về dữ liệu.
Ghi chú · 'Sift through' = đọc qua từng phần để tìm điều quan trọng.