Từ vựng C1

Chủ đề verbs read examine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sift

/sɪft/ C1 TOEIC phổ biến #7668

Nghĩa

lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu) v.

Định nghĩa · To separate or sort through information.

“The auditor sifted through hundreds of invoices.”Kiểm toán viên sàng lọc qua hàng trăm hóa đơn.

“She sifted the evidence to find the discrepancy.”Cô ấy lọc bằng chứng để tìm ra sự sai lệch.

Đồng nghĩa filtersortscreen
Cấu tạoTừ này xuất phát từ 'sift' (lọc) trong tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nói về lọc thông tin trong IELTS khi thảo luận về dữ liệu.

Ghi chú · 'Sift through' = đọc qua từng phần để tìm điều quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...