Từ vựng C1

Chủ đề verbs read examine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skim

/skɪm/ C1 TOEIC phổ biến #7672

Nghĩa

đọc lướt, xem qua nhanh v.

Định nghĩa · To read quickly or glance over something.

“She skimmed the memo to catch the key points.”Cô ấy đọc lướt bản ghi nhớ để nắm bắt các điểm chính.

“He skimmed the executive summary before the meeting.”Anh ấy đọc lướt phần tóm tắt điều hành trước cuộc họp.

Đồng nghĩa scanbrowseglance over
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ "sciman" (lướt qua).

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc đọc tài liệu nhanh trong IELTS.

Ghi chú · Ngược với 'peruse': skim = đọc nhanh lấy ý chính, không đọc kỹ từng từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...