pest
/pest/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6842
Nghĩa thường dùng
sâu bệnh
danh từ
“Farmers are concerned about pests damaging their crops.”Nông dân lo lắng về sâu bệnh làm hỏng mùa màng của họ.
Biến thể từ
pests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pest
/pest/
danh từ
- người làm hại, vật làm hại
- garden pests: sâu chuột làm hại vườn
- (nghĩa bóng) tai hoạ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) pestilence
Định nghĩa tiếng Anh
n. a persistently annoying person n. any unwanted and destructive insect or other animal that attacks food or crops or livestock etc.