Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desert

/ˈdezərt/ B1

Nghĩa

sa mạc n

Định nghĩa · A large, dry area with sand and little water.

“The Sahara desert spans many countries.”Sa mạc Sahara trải dài qua nhiều quốc gia.

“The desert is home to many unique species.”Sa mạc là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

Đồng nghĩa wastelandbarren land
Cấu tạoTừ gốc là 'desert' (bỏ rơi).

Mẹo IELTS · Mô tả đặc điểm của sa mạc trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Dùng để chỉ vùng đất khô cằn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...