Từ vựng C1

Chủ đề verbs solve · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remedy

/ˈrem.ə.di/ C1 TOEIC phổ biến #4200

Nghĩa

chữa trị, khắc phục (tình huống xấu) v.

Định nghĩa · To cure or fix a bad situation.

“HR remedied the pay discrepancy within two days.”Phòng nhân sự đã khắc phục sự chênh lệch lương trong hai ngày.

“Training programs remedy skill gaps among new staff.”Các chương trình đào tạo khắc phục khoảng trống kỹ năng của nhân viên mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng khắc phục trong bài viết.

Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ. 'Remedial action' thường dùng trong báo cáo kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...