Từ vựng C1

Chủ đề nouns amount · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

influx

/ˈɪn.flʌks/ C1 TOEIC phổ biến #7770

Nghĩa

dòng chảy vào, luồng nhập đến ồ ạt n.

Định nghĩa · a large number of people or things arriving at the same time.

“The city saw an influx of foreign investors.”Thành phố chứng kiến luồng nhà đầu tư nước ngoài ồ ạt.

“An influx of orders overwhelmed the warehouse.”Lượng đơn hàng ồ ạt khiến kho bị quá tải.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự thay đổi trong Writing.

Ghi chú · Luôn đi với 'an influx of'; hàm ý số lượng lớn đến trong thời gian ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...