Từ vựng C1

Chủ đề nouns amount · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subset

/ˈsʌb.sɛt/ C1 TOEIC phổ biến #7771

Nghĩa

tập con, nhóm nhỏ trong một tập lớn hơn n.

Định nghĩa · a smaller group within a larger group.

“Only a small subset of users reported errors.”Chỉ một nhóm nhỏ người dùng báo cáo lỗi.

“The survey targeted a subset of the population.”Khảo sát nhắm vào một tập con của dân số.

Đồng nghĩa segmentsubgroup
Họ từ set (n.)
Cấu tạoTừ này được tạo thành từ 'sub-' (dưới) và 'set' (tập hợp).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi phân loại trong IELTS.

Ghi chú · Thuật ngữ kỹ thuật/kinh doanh: 'a subset of' = một phần nhỏ được chọn ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...