Từ vựng B2

Chủ đề tech advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repository

/rɪˈpɒz.ɪ.tər.i/ B2 TOEIC phổ biến #5229

Nghĩa

kho lưu trữ mã nguồn hoặc dữ liệu n.

Định nghĩa · A storage place for source code or data.

“All code must be committed to the central repository daily.”Toàn bộ mã phải được commit vào kho lưu trữ trung tâm hàng ngày.

“The open-source repository has over ten thousand contributors.”Kho mã nguồn mở có hơn mười nghìn người đóng góp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quản lý mã nguồn.

Ghi chú · 'Repo' là cách nói tắt phổ biến trong IT. GitHub/GitLab là nơi lưu trữ repository.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...