Từ vựng B2

Chủ đề tech advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

authorization

/ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/ B2 TOEIC phổ biến #5226

Nghĩa

phân quyền, cấp phép truy cập n.

Định nghĩa · Authorization is the act of giving permission or access rights.

“Role-based authorization controls what each user can access.”Phân quyền theo vai trò kiểm soát những gì mỗi người dùng có thể truy cập.

“The API requires proper authorization tokens for all requests.”API yêu cầu token phân quyền hợp lệ cho mọi yêu cầu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quyền truy cập.

Ghi chú · Authentication (xác thực bạn là ai?) → Authorization (bạn được làm gì?). Thứ tự này quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...