metadata
Nghĩa
Định nghĩa · Data that provides information about other data.
“The file's metadata includes creation date, author, and size.”Siêu dữ liệu của tệp bao gồm ngày tạo, tác giả và kích thước.
“Searching by metadata speeds up content discovery significantly.”Tìm kiếm theo siêu dữ liệu tăng đáng kể tốc độ khám phá nội dung.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức thông tin.
Ghi chú · 'Meta' = về chính nó. Metadata = dữ liệu về dữ liệu. Ảnh JPG chứa metadata về vị trí, thiết bị chụp.