Từ vựng B2

Chủ đề tech advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metadata

/ˈmet.ə.deɪ.tə/ B2 TOEIC phổ biến #5246

Nghĩa

siêu dữ liệu (dữ liệu mô tả về dữ liệu khác) n.

Định nghĩa · Data that provides information about other data.

“The file's metadata includes creation date, author, and size.”Siêu dữ liệu của tệp bao gồm ngày tạo, tác giả và kích thước.

“Searching by metadata speeds up content discovery significantly.”Tìm kiếm theo siêu dữ liệu tăng đáng kể tốc độ khám phá nội dung.

Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'meta' (vượt lên) và 'data' (dữ liệu).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức thông tin.

Ghi chú · 'Meta' = về chính nó. Metadata = dữ liệu về dữ liệu. Ảnh JPG chứa metadata về vị trí, thiết bị chụp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...