API
Nghĩa
Định nghĩa · A set of rules for software to communicate.
“Third-party developers access our platform via the public API.”Các nhà phát triển bên thứ ba truy cập nền tảng của chúng tôi qua API công khai.
“The payment API processes thousands of transactions per second.”API thanh toán xử lý hàng nghìn giao dịch mỗi giây.
Mẹo IELTS · Sử dụng API trong ví dụ công nghệ sẽ gây ấn tượng tốt.
Ghi chú · Viết tắt: Application Programming Interface. REST và GraphQL là hai kiểu API phổ biến nhất.