Từ vựng B2

Chủ đề confusables advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compose

/kəmˈpoʊz/ B2 TOEIC phổ biến #5677

Nghĩa

tạo thành, cấu thành (từ phía các bộ phận); soạn thảo v.

Định nghĩa · To create or form something from parts.

“Five departments compose the entire division.”Năm phòng ban tạo thành toàn bộ bộ phận.

“She composed a formal letter to the board.”Cô ấy soạn một bức thư trang trọng gửi ban giám đốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sáng tác trong IELTS.

Ghi chú · ⚠️ compose (các phần → toàn thể) ≠ comprise (toàn thể → các phần). 'is composed of' luôn đúng; 'is comprised of' gây tranh cãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...