Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compose

/kəm'pouz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3379

Nghĩa thường dùng

tạo thành, cấu thành (từ phía các bộ phận); soạn thảo động từ

“Five departments compose the entire division.”Năm phòng ban tạo thành toàn bộ bộ phận.

Đồng nghĩa createwriteformconstitute
Trái nghĩa destroydismantlebreak
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compose

/kəm'pouz/

động từ

  • soạn, sáng tác, làm
    • to compose a piece of music: soạn một bản nhạc
    • to compose a poem: làm một bài thơ
  • ((thường) dạng bị động) gồm có, bao gồm
    • water is composed of hydrogen and oxygen: nước gồm có hyđrô và ôxy
  • bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...)
    • compose yourself: anh hãy bình tĩnh lại
    • to compose one's features (countenance): giữ vẻ bình tĩnh
  • giải quyết; dàn xếp; dẹp được
    • to compose a quarrel: dàn xếp cuộc cãi nhau
  • (ngành in) sắp chữ
Định nghĩa tiếng Anh

v. form the substance of v. write music v. put together out of existing material v. calm (someone, especially oneself); make quiet

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...