compose
/kəm'pouz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3379
Nghĩa thường dùng
tạo thành, cấu thành (từ phía các bộ phận); soạn thảo
động từ
“Five departments compose the entire division.”Năm phòng ban tạo thành toàn bộ bộ phận.
Biến thể từ
composed quá khứ phân từ
composed quá khứ
composing hiện tại phân từ
composes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compose
/kəm'pouz/
động từ
- soạn, sáng tác, làm
- to compose a piece of music: soạn một bản nhạc
- to compose a poem: làm một bài thơ
- ((thường) dạng bị động) gồm có, bao gồm
- water is composed of hydrogen and oxygen: nước gồm có hyđrô và ôxy
- bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...)
- compose yourself: anh hãy bình tĩnh lại
- to compose one's features (countenance): giữ vẻ bình tĩnh
- giải quyết; dàn xếp; dẹp được
- to compose a quarrel: dàn xếp cuộc cãi nhau
- (ngành in) sắp chữ
Định nghĩa tiếng Anh
v. form the substance of v. write music v. put together out of existing material v. calm (someone, especially oneself); make quiet