confirm
/kən'fə:m/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1851
Nghĩa thường dùng
xác nhận
động từ
“Please confirm your attendance.”Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn.
Biến thể từ
confirmed quá khứ phân từ
confirmed quá khứ
confirms ngôi 3 số ít
confirming hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
verifyvalidateaffirmcorroborate
Trái nghĩa
denyrefutecontradict
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confirm
/kən'fə:m/
ngoại động từ
- xác nhận; chứng thực
- to confirm someone's statement: xác nhận lời tuyên bố của ai
- thừa nhận, phê chuẩn
- to confirm a treaty: phê chuẩn một bản hiệp ước
- làm vững chắc, củng cố
- to confirm one's power: củng cố quyền lực
- làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...)
- to confirm someone in his chain-smoking: làm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục
- (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho
Định nghĩa tiếng Anh
v. establish or strengthen as with new evidence or facts v. strengthen or make more firm v. make more firm v. support a person for a position