Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

day

/deɪ/ A1 phổ biến #55

Nghĩa

Ngày n.

Định nghĩa · A period of 24 hours.

“Have a nice day!”Chúc một ngày tốt lành!

“Today is a beautiful day for a picnic.”Hôm nay là một ngày đẹp để đi dã ngoại.

Đồng nghĩa daytimedate
Cụm hay dùng day offdaydreamdaylight

Mẹo IELTS · Nói về các hoạt động trong ngày trong IELTS rất hữu ích.

Ghi chú · Ngày thường được dùng để lên kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...