| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/naʊ/
|
adv. |
Bây giờ
I am busy now.
Tôi bận bây giờ.
Chi tiếtI am busy now, can I call you later?Tôi đang bận bây giờ, có thể gọi bạn sau không?
Đồng nghĩacurrentlyat present
Cụm hay dùngnow or neverright nownowadays
'Now' thường được dùng để nhấn mạnh thời gian hiện tại.
|
— |
|
/taɪm/
|
n. |
Thời gian
What time is it?
Mấy giờ rồi?
Chi tiếtTime flies when you're having fun.Thời gian trôi nhanh khi bạn vui vẻ.
Đồng nghĩadurationperiod
Cụm hay dùngspend timetime management
Khó kiểm soát nhưng rất quý giá.
|
— |
|
/deɪ/
|
n. |
Ngày
Have a nice day!
Chúc một ngày tốt lành!
Chi tiếtToday is a beautiful day for a picnic.Hôm nay là một ngày đẹp để đi dã ngoại.
Đồng nghĩadaytimedate
Cụm hay dùngday offdaydreamdaylight
Ngày thường được dùng để lên kế hoạch.
|
— |
|
/jɪər/
|
n. |
Năm
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiếtShe graduated last year.Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Đồng nghĩacalendar yearannual period
Cụm hay dùnglast yearnext yearper year
Họ từyearly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 12 tháng
|
— |
|
/təˈdeɪ/
|
adv. |
Hôm nay
Today is Monday.
Hôm nay là thứ Hai.
Chi tiếtToday is Monday.Hôm nay là thứ Hai.
Đồng nghĩathis daynowadays
Cụm hay dùngtoday's newstoday's date
Họ từyesterdaytomorrow
Today vừa là trạng từ vừa danh từ.
|
— |
|
/ˈleɪtər/
|
adv. |
Sau đó
See you later.
Hẹn gặp lại.
Chi tiếtSee you later!Hẹn gặp lại sau!
Đồng nghĩaafterwardssubsequently
Cụm hay dùnglater onsooner or laterlater that day
Họ từlate (adj./adv.)latest (adj.)
Phân biệt với 'latter' (cái sau) - phát âm khác.
|
— |
|
/naɪt/
|
n. |
Đêm
Good night!
Chúc ngủ ngon!
Chi tiếtGood night!Chúc ngủ ngon!
Đồng nghĩaeveningdarkness
Cụm hay dùnglast nightnight shift
Họ từnightly (adj/adv)overnight (adj/adv)
Phân biệt night (tối muộn) và evening (chiều tối).
|
— |
|
/wiːk/
|
n. |
Tuần
Next week.
Tuần sau.
Chi tiếtI go to the gym twice a week.Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Đồng nghĩaseven days
Cụm hay dùnglast weeknext weekonce a week
Họ từweekly (adj/adv)weekend (n)
Tuần, 7 ngày.
|
— |
|
/mʌnθ/
|
n. |
Tháng
Last month was busy.
Tháng trước bận.
Chi tiếtFebruary is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Đồng nghĩa30 days
Cụm hay dùngthis monthnext monthper month
Họ từmonthly (adj/adv)
Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày
|
— |
|
/təˈmɒroʊ/
|
adv. |
Ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn mai.
Chi tiếtTomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩanext daythe following day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow night
Họ từtoday (n/adv)yesterday (n/adv)
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.
|
— |
|
/ˈmɔːrnɪŋ/
|
n. |
Buổi sáng
Good morning!
Chào buổi sáng!
Chi tiếtI always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩadawndaybreaka.m.
Cụm hay dùngin the morningmorning routine
Họ từmorning (adj)
Buổi sáng, từ 6h đến 12h trưa.
|
— |
|
/ˈmɪnɪt/
|
n. |
Phút
Wait a minute.
Đợi một phút.
Chi tiếtThe meeting starts in ten minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười phút.
Đồng nghĩamomentinterval
Cụm hay dùngwait a minuteper minute
Họ từminutely (adv)
Đơn vị thời gian: phút.
|
— |
|
/ˈjestərdeɪ/
|
adv. |
Hôm qua
Yesterday was hot.
Hôm qua nóng.
Chi tiếtYesterday was a holiday.Hôm qua là ngày nghỉ lễ.
Đồng nghĩathe day before
Cụm hay dùngyesterday morningyesterday afternoon
Họ từyesteryear (n)
Dùng với thì quá khứ.
|
— |
|
/aʊər/
|
n. |
Giờ
One hour from now.
Một giờ nữa.
Chi tiếtIt takes an hour to get there.Mất một giờ để đến đó.
Đồng nghĩa60 minutestime
Cụm hay dùngan hourhour hand
Họ từhourly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 60 phút.
|
— |
|
/ˈiːvnɪŋ/
|
n. |
Buổi tối
Good evening!
Chào buổi tối!
Chi tiếtWe eat dinner in the evening.Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Đồng nghĩanightfalldusk
Cụm hay dùngin the eveningevening news
Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.
|
— |
|
/ˌæf.tərˈnuːn/
|
n. |
buổi chiều
The meeting is this afternoon.
Cuộc họp diễn ra vào chiều nay.
Chi tiếtShe works in the afternoon.Cô ấy làm việc vào buổi chiều.
Đồng nghĩaevening
Cụm hay dùngin the afternoonthis afternoongood afternoontomorrow afternoonafternoon break
Buổi chiều trong tiếng Anh Mỹ: từ 12:00 đến khoảng 17:00–18:00. Dùng 'in the afternoon'.
|
— |
|
/ˈmɪd.naɪt/
|
n. |
nửa đêm; 12 giờ đêm
The store closes at midnight.
Cửa hàng đóng cửa lúc nửa đêm.
Chi tiếtHe stayed up past midnight.Anh ấy thức khuya sau nửa đêm.
Đồng nghĩa12 AMmidnight hour
Cụm hay dùngat midnightpast midnightbefore midnightmidnight deadlinemidnight snack
Midnight = 12:00 a.m. (đêm). Đừng nhầm với noon = 12:00 p.m. (trưa).
|
— |
|
/nuːn/
|
n. |
buổi trưa; 12 giờ trưa
Lunch is at noon today.
Hôm nay ăn trưa lúc 12 giờ.
Chi tiếtThe office closes at noon on Friday.Văn phòng đóng cửa lúc 12 giờ trưa thứ Sáu.
Đồng nghĩamidday
Cụm hay dùngat noonbefore noonnoon breaknoon meeting
Noon = 12:00 p.m. Trong lịch TOEIC hay gặp 'noon break' (nghỉ trưa).
|
— |
|
/təˈnaɪt/
|
adv. |
tối nay; đêm nay
The party starts at eight tonight.
Bữa tiệc bắt đầu lúc tám giờ tối nay.
Chi tiếtI have no plans tonight.Tối nay tôi không có kế hoạch gì.
Cụm hay dùnglater tonightearly tonighttonight's eventby tonight
'Tonight' chỉ đêm của ngày hôm nay. Không dùng giới từ 'on': 'See you tonight'.
|
— |
|
/əˈklɒk/
|
adv. |
đúng giờ (dùng sau số giờ chẵn)
The meeting starts at nine o'clock.
Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ đúng.
Chi tiếtLunch is at twelve o'clock.Ăn trưa lúc mười hai giờ đúng.
Đồng nghĩaexactlyon the dot
Cụm hay dùngnine o'clockfive o'clockat ... o'clocko'clock sharp
'O'clock' chỉ dùng cho giờ chẵn (1–12). Không nói '9:30 o'clock'.
|
— |
Đang tải...