nine
/nain/ Collins ★★★★★ phổ biến #1154
Nghĩa thường dùng
Chín
num.
“Nine students total.”Tổng 9 học sinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nine
/nain/
tính từ
- chín
- nine times out of ten: cứ mười lần thì có đến chín lần; thường thường
- nine tenths: chín phần mười, hầu hết
thành ngữ
- nine day's wonder
- cái kỳ lạ nhất thời
danh từ
- số chín
- (đánh bài) quân chín
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) đội bóng chín người
- (the nine) (thần thoại,thần học) chín nàng thơ
thành ngữ
- to crack someone up to the nines
- tâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời
- to be dressed up to the nines
- (xem) dress
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the sum of eight and one s. denoting a quantity consisting of one more than eight and one less than ten