Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nine

/nain/ Collins ★★★★★ phổ biến #1154

Nghĩa thường dùng

Chín num.

“Nine students total.”Tổng 9 học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nine

/nain/

tính từ

  • chín
    • nine times out of ten: cứ mười lần thì có đến chín lần; thường thường
    • nine tenths: chín phần mười, hầu hết

thành ngữ

  1. nine day's wonder
    • cái kỳ lạ nhất thời

danh từ

  • số chín
  • (đánh bài) quân chín
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) đội bóng chín người
  • (the nine) (thần thoại,thần học) chín nàng thơ

thành ngữ

  1. to crack someone up to the nines
    • tâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời
  2. to be dressed up to the nines
    • (xem) dress
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of eight and one s. denoting a quantity consisting of one more than eight and one less than ten

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...