Từ vựng B2

Chủ đề awl occur · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

persist

/pɚˈsɪst/ B2 TOEIC phổ biến #4947

Nghĩa

kiên trì; tiếp tục tồn tại, dai dẳng v.

Định nghĩa · To continue firmly in a course of action.

“Challenges persisted despite new policies.”Những thách thức vẫn tiếp tục tồn tại dù có chính sách mới.

“He persisted with negotiations until a deal was reached.”Anh ấy kiên trì đàm phán cho đến khi đạt được thỏa thuận.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự kiên trì trong các chủ đề cá nhân.

Ghi chú · persist (vấn đề tồn tại) ≠ insist (khăng định). Phân biệt qua chủ ngữ: người hay sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...