Từ vựng B2

Chủ đề awl occur · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

correspond

/ˌkɔːr.əˈspɑːnd/ B2 TOEIC phổ biến #4943

Nghĩa

tương ứng, phù hợp; liên lạc, trao đổi v.

Định nghĩa · To be similar or match with something.

“The figures correspond to last quarter's projections.”Các con số tương ứng với dự báo quý trước.

“Please correspond with the vendor directly.”Vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự tương ứng để làm nổi bật ý trong IELTS.

Ghi chú · correspond to = tương ứng với (sự vật); correspond with = liên lạc với (người). Hai nghĩa khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...