Từ vựng B2

Chủ đề awl occur · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vary

/ˈveɪ.ri/ B2 TOEIC phổ biến #4938

Nghĩa

thay đổi, khác nhau, biến đổi v.

Định nghĩa · To change or make different.

“Results vary depending on the method used.”Kết quả thay đổi tùy theo phương pháp sử dụng.

“Prices vary widely across different regions.”Giá cả khác nhau đáng kể giữa các vùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong bài viết.

Ghi chú · vary = chủ động thay đổi hoặc có sự khác biệt; đừng nhầm với 'very'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...