brief
Nghĩa
Định nghĩa · short in duration or extent; concise.
“Please give a brief summary of your findings.”Vui lòng đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về phát hiện của bạn.
“Please give a brief summary of the report.”Xin vui lòng cung cấp một tóm tắt ngắn gọn của báo cáo.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự súc tích trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để yêu cầu thông tin ngắn gọn.