assign
/ə'sain/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2611
Nghĩa thường dùng
giao phó
động từ
“The teacher will assign homework to the students.”Giáo viên sẽ giao bài tập về nhà cho học sinh.
Biến thể từ
assigned quá khứ phân từ
assigning hiện tại phân từ
assigns ngôi 3 số ít
assigned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assign
/ə'sain/
danh từ
- (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)
ngoại động từ
- phân (việc...), phân công
- to be assigned to do something: được giao việc gì
- ấn định, định
- to assign the day for a journey: ấn định ngày cho cuộc hành trình
- to assign a limit: định giới hạn
- chia phần (cái gì, cho ai)
- cho là, quy cho
- to assign reason to (for) something: cho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì
- (pháp lý) nhượng lại
- to assign one's property to somebody: nhượng lại tài sản cho ai
Định nghĩa tiếng Anh
v. give out v. select something or someone for a specific purpose v. transfer one's right to v. decide as to where something belongs in a scheme