Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assign

/ə'sain/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2611

Nghĩa thường dùng

giao phó động từ

“The teacher will assign homework to the students.”Giáo viên sẽ giao bài tập về nhà cho học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assign

/ə'sain/

danh từ

  • (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)

ngoại động từ

  • phân (việc...), phân công
    • to be assigned to do something: được giao việc gì
  • ấn định, định
    • to assign the day for a journey: ấn định ngày cho cuộc hành trình
    • to assign a limit: định giới hạn
  • chia phần (cái gì, cho ai)
  • cho là, quy cho
    • to assign reason to (for) something: cho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì
  • (pháp lý) nhượng lại
    • to assign one's property to somebody: nhượng lại tài sản cho ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. give out v. select something or someone for a specific purpose v. transfer one's right to v. decide as to where something belongs in a scheme

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...