Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rash

/ræʃ/ Collins ★★ phổ biến #8937

Nghĩa thường dùng

Phát ban danh từ

“The rash on her skin is itchy and uncomfortable.”Phát ban trên da của cô ấy ngứa và khó chịu.

Biến thể từ rashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rash

/ræʃ/

danh từ

  • (y học) chứng phát ban

tính từ

  • hấp tấp, vội vàng
  • ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
    • a rash promise: lời hứa liều
Định nghĩa tiếng Anh

n. any red eruption of the skin n. a series of unexpected and unpleasant occurrences s. imprudently incurring risk

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...