rash
/ræʃ/ Collins ★★ phổ biến #8937
Nghĩa thường dùng
Phát ban
danh từ
“The rash on her skin is itchy and uncomfortable.”Phát ban trên da của cô ấy ngứa và khó chịu.
Biến thể từ
rashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rash
/ræʃ/
danh từ
- (y học) chứng phát ban
tính từ
- hấp tấp, vội vàng
- ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
- a rash promise: lời hứa liều
Định nghĩa tiếng Anh
n. any red eruption of the skin n. a series of unexpected and unpleasant occurrences s. imprudently incurring risk