Từ vựng B1

Chủ đề product dev · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

version

/ˈvɝː.ʒən/ B1 TOEIC phổ biến #2440

Nghĩa

phiên bản n.

Định nghĩa · A specific edition or release of something.

“Please install the latest version of the app.”Vui lòng cài đặt phiên bản mới nhất của ứng dụng.

“Version 3.0 includes major improvements.”Phiên bản 3.0 bao gồm các cải tiến lớn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về version để minh họa cho ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Trong tech: 'version 1.0, 2.0...' hay viết tắt 'v1, v2'. 'Version control' = quản lý phiên bản code.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...