Từ vựng B1

Chủ đề product dev · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prototype

/ˈproʊ.t̬ə.taɪp/ B1 TOEIC phổ biến #2438

Nghĩa

mẫu thử, nguyên mẫu n.

Định nghĩa · An early sample or model of a product.

“The team built a working prototype.”Nhóm đã làm một mẫu thử hoạt động được.

“We tested the prototype last week.”Chúng tôi thử nghiệm mẫu thử tuần trước.

Mẹo IELTS · Nói về mẫu thử để thể hiện quy trình phát triển.

Ghi chú · 'Prototype' = mẫu đầu tiên để thử trước khi sản xuất hàng loạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...