Từ vựng B1

Chủ đề product dev · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop

/dɪˈvɛl.əp/ B1 TOEIC phổ biến #2437

Nghĩa

phát triển, xây dựng v.

Định nghĩa · To grow or improve something over time.

“We develop new software every quarter.”Chúng tôi phát triển phần mềm mới mỗi quý.

“The team is developing a mobile app.”Nhóm đang phát triển một ứng dụng di động.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quá trình phát triển trong bài viết.

Ghi chú · 'Develop' trong ngữ cảnh sản phẩm thường đi với 'product', 'software', 'solution'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...