Từ vựng A2

Chủ đề products orders · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantity

/ˈkwɑːn.tɪ.t̬i/ A2 TOEIC phổ biến #836

Nghĩa

số lượng n.

Định nghĩa · The amount or number of something.

“What quantity do you need?”Bạn cần số lượng bao nhiêu?

“Order a larger quantity to save money.”Đặt số lượng lớn hơn để tiết kiệm tiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong bài viết.

Ghi chú · 'Quantity discount' = giảm giá theo số lượng. Phân biệt: quantity (đếm được & không đếm được) vs. number (chỉ đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...