desultory
Nghĩa
Định nghĩa · Lacking a clear plan or purpose; aimless.
“The meeting devolved into desultory small talk after the agenda ended.”Cuộc họp trở thành chuyện phiếm hời hợt sau khi hết chương trình nghị sự.
“Desultory training efforts failed to improve team performance.”Những nỗ lực đào tạo thiếu phương hướng không cải thiện hiệu suất nhóm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự không có mục tiêu trong bài viết.
Ghi chú · Xuất phát từ hình ảnh nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác không liên quan.