Từ vựng A2

Chủ đề tinh-ban · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Classmate

/ˈklɑːs.meɪt/ A2

Nghĩa

Bạn cùng lớp n

Định nghĩa · A person you study with in the same class.

“My classmate helps me with my homework.”Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.

“She met her old classmate.”Cô ấy gặp lại bạn cùng lớp cũ.

Đồng nghĩa schoolmatepeer

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Bạn cùng lớp, học cùng lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...