Từ vựng A2

Chủ đề tinh-ban · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheerful

/ˈtʃɪərfəl/ A2

Nghĩa

vui vẻ adj

Định nghĩa · Feeling or showing happiness.

“A cheerful friend can brighten up your day.”Một người bạn vui vẻ có thể làm sáng tỏ ngày của bạn.

“She always has a cheerful attitude.”Cô ấy luôn có thái độ vui vẻ.

Đồng nghĩa happyjoyful

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Vui vẻ, thường miêu tả tính cách hoặc tâm trạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...