depend
/di'pend/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1475
Nghĩa thường dùng
phụ thuộc
động từ
“Your success will depend on your hard work and dedication.”Thành công của bạn sẽ phụ thuộc vào sự chăm chỉ và cống hiến của bạn.
Biến thể từ
depends ngôi 3 số ít
depending hiện tại phân từ
depended quá khứ
depended quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
depend
/di'pend/
nội động từ
- (: on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
- an agriculture that doesn't depend on weather: một nền công nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
- that depends upon him: cái đó còn tuỳ thuộc ở anh ta
- that depends: cái đó còn tuỳ
- (: on, upon) dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
- to depend on one's children: dựa vào con cái
- to depend upon one's own efforts: trông vào sự cố gắng của bản thân mình
- (: upon) tin vào
- he is not to be depended upon: hắn là một người không thể tin được
- to depend upon it: cứ tin là như thế
- (pháp lý) treo, chưa giải quyết, chưa xử (án...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) (: from) treo lủng lẳng
Định nghĩa tiếng Anh
v. be contingent upon (something that is elided)