Từ vựng B2

Chủ đề nouns formation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

durability

/ˌdʊr.əˈbɪl.ə.t̬i/ B2 TOEIC phổ biến #6164

Nghĩa

độ bền n.

Định nghĩa · The ability to withstand wear, pressure, or damage.

“Consumers value durability when buying electronics.”Người tiêu dùng coi trọng độ bền khi mua đồ điện tử.

“The durability of this material exceeds industry standards.”Độ bền của vật liệu này vượt tiêu chuẩn ngành.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả chất lượng sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: durable (adj.) → durability (n.). Hay gặp trong quảng cáo và mô tả sản phẩm TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...