capability
Nghĩa
Định nghĩa · The ability or capacity to do something.
“The software has strong data analysis capability.”Phần mềm có khả năng phân tích dữ liệu mạnh.
“She demonstrated leadership capability throughout the year.”Cô ấy thể hiện năng lực lãnh đạo suốt cả năm.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh năng lực cá nhân trong bài nói.
Ghi chú · Word-form: capable (adj.) → capability (n.). Khác ability ở chỗ capability thường gắn với tổ chức/hệ thống.