Từ vựng B2

Chủ đề nouns formation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capability

/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.t̬i/ B2 TOEIC phổ biến #6160

Nghĩa

năng lực, khả năng n.

Định nghĩa · The ability or capacity to do something.

“The software has strong data analysis capability.”Phần mềm có khả năng phân tích dữ liệu mạnh.

“She demonstrated leadership capability throughout the year.”Cô ấy thể hiện năng lực lãnh đạo suốt cả năm.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh năng lực cá nhân trong bài nói.

Ghi chú · Word-form: capable (adj.) → capability (n.). Khác ability ở chỗ capability thường gắn với tổ chức/hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...