Từ vựng B2

Chủ đề nouns formation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adaptability

/əˌdæp.təˈbɪl.ə.t̬i/ B2 TOEIC phổ biến #6163

Nghĩa

khả năng thích nghi n.

Định nghĩa · the ability to adjust to new conditions

“Adaptability is essential in a fast-changing market.”Khả năng thích nghi rất quan trọng trong thị trường thay đổi nhanh.

“Her adaptability helped her succeed in new roles.”Khả năng thích nghi giúp cô thành công trong các vai trò mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về kỹ năng mềm trong công việc.

Ghi chú · Word-form: adaptable (adj.) → adaptability (n.). Hay xuất hiện trong câu hỏi về phẩm chất nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...