Từ vựng B2

Chủ đề nouns formation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

probability

/ˌprɑː.bəˈbɪl.ə.t̬i/ B2 TOEIC phổ biến #6162

Nghĩa

xác suất, khả năng xảy ra n.

Định nghĩa · The likelihood of something happening.

“The probability of success is high with good planning.”Khả năng thành công cao nếu có kế hoạch tốt.

“What is the probability that the order will arrive today?”Xác suất đơn hàng đến hôm nay là bao nhiêu?

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: probable (adj.) → probability (n.). Phân biệt với possibility: probability = có căn cứ tính toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...