Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

face

/feɪs/ A1 phổ biến #95

Nghĩa

Mặt n.

Định nghĩa · The front part of your head, where your eyes, nose, and mouth are.

“Wash your face.”Rửa mặt đi.

“He has a friendly face.”Anh ấy có khuôn mặt thân thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Động từ 'face' = đối mặt; 'face' cũng là bề mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...