Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arm

/ɑːrm/ A1 phổ biến #195

Nghĩa

Cánh tay n.

Định nghĩa · The upper limb of the human body used for lifting.

“He raised his arm.”Anh ấy giơ tay lên.

“She broke her arm in the fall.”Cô ấy bị gãy tay khi ngã.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cơ thể trong IELTS.

Ghi chú · Động từ 'arm' = trang bị vũ khí; 'arm' cũng là cánh tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...