Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foot

/fʊt/ A1 phổ biến #220

Nghĩa

Bàn chân n.

Định nghĩa · The part of the body at the end of the leg.

“My foot hurts.”Bàn chân tôi đau.

“She hurt her foot while running.”Cô ấy bị đau chân khi chạy.

Đồng nghĩa paw

Mẹo IELTS · Mô tả chấn thương liên quan đến 'foot' trong bài nói.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: feet; 'foot' cũng là đơn vị đo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...