Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

head

/hed/ A1 phổ biến #75

Nghĩa

Đầu n.

Định nghĩa · The upper part of the body.

“My head hurts.”Tôi đau đầu.

“He nodded his head in agreement.”Anh ấy gật đầu đồng ý.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cũng có nghĩa lãnh đạo (head of department).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...