Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hair

/heər/ A1 phổ biến #155

Nghĩa

Tóc n.

Định nghĩa · The strands that grow on your head.

“She has long hair.”Cô ấy tóc dài.

“She has long curly hair.”Cô ấy có mái tóc dài xoăn.

Mẹo IELTS · Mô tả tóc để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Không đếm được; 'a hair' = một sợi tóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...