Từ vựng B2

Chủ đề verbs communicate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convey

/kənˈveɪ/ B2 TOEIC phổ biến #4121

Nghĩa

truyền đạt, chuyển tải (thông điệp, cảm xúc) v.

Định nghĩa · to communicate or express an idea or feeling

“The report conveys the urgency of the situation.”Báo cáo truyền đạt sự cấp bách của tình hình.

“His tone conveyed disappointment with the results.”Giọng điệu của anh ấy thể hiện sự thất vọng với kết quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự truyền đạt trong IELTS.

Ghi chú · Hay dùng khi nói về ngôn ngữ gián tiếp: giọng điệu, hình ảnh, văn phong cũng 'convey' được ý nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...